Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20160130_115130.jpg LO_KIM_CHI__HOANG_THI_HIEN_DU_THI_KHKT_IMG_5867.jpg P1090580.jpg CONG_THANH_BAN_PHU.jpg 2_HOANG_O_SA_PA.jpg DEN_HOANG_CONG_CHAT.jpg DEM_CHO_TINH_SA_PA.jpg DEM_SA_PA.jpg AN_THANG_CO_O_SA_PA.jpg BOI_VIT_TAI_HO_SA_PA.jpg AN_TRUA_TAI_PA_KHOANG_2.jpg 2_HOANG_TAI_DOI_MUONG_PHANG.jpg LAO_DONG.jpg MCHANH.jpg KET_NAP_DANG_VIEN_MOI.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS_.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS.jpg HS_TAP_THE_DUC_GIUA_GIO.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Mai Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 25: SAT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Phượng
    Ngày gửi: 22h:18' 04-12-2012
    Dung lượng: 849.0 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 25
    BÀI GIẢNG HOÁ HỌC 9
    SẮT
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Nhôm có những tính chất hóa học nào?
    Viết phương trình phản ứng minh họa?
    Câu 2: Viết PTHH thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
    Al (1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3 (5) Al
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    - Sắt là kim loại, màu trắng xám, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm.
    Sắt có tính nhiễm từ
    Là kim loại nặng, nóng chảy ở nhiệt độ cao.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    ? Từ những điều em biết về sắt, kết hợp với tính chất vật lí của kim loại mà em đã học. Hãy dự đoán tính chất vật lí của sắt ?
    - Sắt là kim loại nặng
    Fe
    56
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    Fe
    56
    ? Từ tính chất hóa học của kim loại và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học. Hãy dự đoán tính chất hóa học của sắt?
    ? Nhắc lại tính chất hóa học của kim loại?
    + Tác dụng với phi kim + Tác dụng với dung dịch axit + Tác dụng với dung dịch muối
    ? Hãy ghi lại dãy hoạt động hóa học của kim loại?
    K Na Mg Al Zn Fe Pb (H) Cu Ag Au
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe
    56
    Tính chất hóa học của sắt
    + Tác dụng với phi kim + Tác dụng với dung dịch axit + Tác dụng với dung dịch muối
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe
    56
    1/ Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi
    Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong oxi thành oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III).
    ? Viết phương trình hóa học của sắt tác dụng với oxi.
    ? Nhắc lại hiện tượng thí nghiệm sắt cháy trong oxi đã học ở bài trước?
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: (Sgk)

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe
    56
    1/ Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với clo
    + Hiện tượng: Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
    + Nhận xét: Sắt đã phản ứng với khí clo tạo thành sắt (III) clorua.
    + PTHH:
    Ở nhiệt độ cao, sắt phản ứng với nhiều phi kim khác như lưu huỳnh, brom,…tạo thành muối FeS, FeBr3 …
    ? Quan sát thí nghiệm:
    + Nêu hiện tượng
    + Rút ra nhận xét
    + Viết PTHH
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Sgk

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe
    56
    1/ Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với clo
    => Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
    2/ Tác dụng với dd axit
    2/ Tác dụng với dung dịch axit
    Fe
    HCl
    H2SO4 (loãng)

    +
    +
    Muối sắt (II)
    H2
    Viết PTHH của Fe với H2SO4 loãng
    Fe + H2SO4 (l)  FeSO4 + H2
    Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Sgk

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe
    56
    1/ Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với clo
    => Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
    2/ Tác dụng với dd axit
    Fe + H2SO4 (l)  FeSO4 + H2
    Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
    3/ Tác dụng với dd muối
    Sắt tác dụng với dung dịch muối CuSO4 tạo thàh muối sắt (II)
    Viết phương trình hóa học.
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    Bài 19: SẮT
    Kí hiệu hóa học:
    Nguyên tử khối:
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Sgk

    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Fe
    56
    1/ Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi
    Tác dụng với clo
    => Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
    2/ Tác dụng với dung dịch axit
    Fe + H2SO4 (l)  FeSO4 + H2
    Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
    3/ Tác dụng với dung dịch muối
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    Sắt cũng tác dụng với các dung dịch muối khác như AgNO3, Pb(NO3)2 … giải phóng kim loại Ag, Pb …
    ? Em có nhận xét gì về sắt tác dụng với dung dịch muối?
    => Sắt tác dụng với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối
    ? Viết ptpư giữa sắt với dd AgNO3?
    KHHH: Fe
    NTK: 56
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    Sắt là kim loại, màu trắng xám có tính dẻo, dẫn điện , dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm.
    Sắt có tính nhiễm từ.
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1.Tác dụng với phi kim -> oxit hoặc muối
    Với oxi  oxit sắt từ
    Với clo  muối FeCl3
    Tác dụng với dd axit (HCl, H2SO4 loãng)  muối sắt (II) + H2
    Tác dụng với dd muối của kim loại kém hoạt động hơn  muối sắt (II) + kim loại mới.
    * Sắt là kim loại có nhiều hóa trị (II, III)
    SẮT
    Bài 1: Hãy thảo luận nhóm để hoàn thành bài tập sau: (thời gian thảo luận 2 phút)
    Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
    a/ Dung dịch muối Cu(NO3)2 b/ H2SO4 đặc, nguội
    c/ Khí Cl2 d/ Dung dịch ZnSO4
    Viết các phương trình hóa học và ghi điều kiện, nếu có.
    ĐÁP ÁN:
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Bài 2. Phương trình nào sau đây không đúng?
    A. Fe + 4HNO3đnguội  Fe(NO3)3 + NO + 2H20
    B. Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
    C. 2Fe+ 3H2SO4 đnguội  Fe2(SO4)3 + 3H2
    D. Fe+CuSO4 FeSO4+Cu
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Bài 3: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
    NaCl
    HCl
    CuCl2
    NaOH
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Hướng dẫn về nhà
    Học bài
    Làm bài tập 1, 2, 3,5 SGK trang 60
    Xem trước bài “HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP”
    HƯỚNG DẪN BÀI TẬP 5 (sgk trang 60): Ngâm đinh sắt dư trong 10 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn A và dung dịch B. a/ Cho A tác dụng với dd HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng b/ Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B.
    Fe (dư) + CuSO4  rắnA + ddB
    rắnA + HCl dư  còn chất rắn
    ddB + NaOH 1M vừa đủ
    a/ mchất rắn = ?
    b/ VNaOH = ?
    Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu
    (mol) 1 1 1
    (mol) 0,01 0,01 0,01
    Chất rắn A: Fe dư và Cu ; dung dịch B: FeSO4
    a/ Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư.  Chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu
    mCu = n . M = 0,01 . 64 = 0,64 gam
    b/ FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4
    (mol) 1 2
    (mol) 0,01 0,02
    Chân thành cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến