Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20160130_115130.jpg LO_KIM_CHI__HOANG_THI_HIEN_DU_THI_KHKT_IMG_5867.jpg P1090580.jpg CONG_THANH_BAN_PHU.jpg 2_HOANG_O_SA_PA.jpg DEN_HOANG_CONG_CHAT.jpg DEM_CHO_TINH_SA_PA.jpg DEM_SA_PA.jpg AN_THANG_CO_O_SA_PA.jpg BOI_VIT_TAI_HO_SA_PA.jpg AN_TRUA_TAI_PA_KHOANG_2.jpg 2_HOANG_TAI_DOI_MUONG_PHANG.jpg LAO_DONG.jpg MCHANH.jpg KET_NAP_DANG_VIEN_MOI.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS_.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS.jpg HS_TAP_THE_DUC_GIUA_GIO.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Mai Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ngu phap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Văn Trường (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:20' 17-02-2012
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    CÂU BỊ ĐỘNG
    (Passive Voice)
    1. Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động.
     Ví dụ:
     1. English is learnt at school by him.
      2. A hat was bought by her.
    Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu chủ động sang bị động:
     Thứ 1: Câu chủ động phải xác lập có được tân ngữ. (object)
     Thứ 2: Câu chủ động phải có Ngoại động từ. (transitive verbs)
    2. Qui tắc Câu bị động.
    a. Động từ của câu bị động: To be + Past Participle (PII).
    b. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của câu bị động
    c. Chủ ngữ của câu chủ động thành chủ ngữ của giới từ "BY"
    Active : Subject - Transitive Verb – Object
    Passive : Subject - Be+ Past Participle - BY + Object
    Ví dụ: The farmer dinks tea everyday. (Active)
     Tea is drunk by the farmer everyday. (Passive)
    3. Khi một ngoại động từ ở chủ động có hai tân ngữ, một trực tiếp và một gián tiếp (nhóm tặng biếu), có thể chuyển thành hai câu bị động.
    Ví dụ: I gave him an apple.
     An apple was given to him.
     He was given an apple by me.
    4. Một số câu đặc biệt phải dịch là "Người ta" khi dịch sang tiếng Việt.
    Ví dụ:  It is said that = people say that ; (Người ta nói rằng)
     It was said that = people said that. (Người ta nói rằng)
     Một số động từ được dùng như trên: believe, say, suggest, expect, ...
    5. Ta dùng động từ nguyên thể trong thể bị động:
    TO BE + PAST PARTICIPLE để chỉ một ý định hay sự bắt buộc hoặc sự không thể được.
    Ví dụ: This exercise is to be done.
     This matter is to be discussed soon.
    6. Sau những động từ: to have, to order, to get, to bid, to cause hay một động từ chỉ về giác quan hoặc cảm tính, ta dùng Past Participle (Tham khảo phần Bảng động từ bất quy tắc) bao hàm nghĩa như bị động:
    Ví dụ: We had your photos taken.
     We heard the song sung.
     We got tired after having walked for long.  7. Bảng chia Chủ động sang Bị động:
    Simple present
    do
    done
    
    Present continuous
    Is / are doing
    is / are being done
    
    Simple Past
    did
    Were / was done
    
    Past continuous
    was / were doing
    Were / was being done
    
    Present Perfect
    Has / have done
    Have / has been done
    
    Past perfect
    Had done
    Had been done
    
    Simple future
    Will do
    Will be done
    
    Future perfect
    Will have done
    Will have been done
    
    Is/are going to
    Is / are going to do
    Is / are going to be done
    
    Can
    Can / could do
    Can / could be done
    
    Might
    Might do
    Might be done
    
    Must
    Must do
    Must be done
    
    Have to
    Have to
    Have to be done
    
    8. Một số Trường hợp đặc biệt khác:
    a. Một số động từ đặc biệt: remember; want; try; like, hate ...
     Ví dụ: I remember them taking me to the zoo. (active)
      I remember being taken to the zoo.(passive)
     Ví dụ: She wants her sister to take some photogtaphs.(active)  She wants some photographs to be taken by her sister. (passive)
     Ví dụ: She likes her boyfriend telling the truth. (action)  She likes being told the truth. (passive)
    9. Một số Trường hợp đặc biệt nguyên mẫu có TO: Suppose; see; make;
     Ví dụ: You are supposed to learn English now. (passive)
     = It is your duty to learn English now. (active)
     = You should learn English now. (active)
     Ví dụ: His father makes him learn hard. (active)
       He is made to learn hard. (passive)
     Ví dụ: You should be working now.(active)
      You are supposed to be working now.(passive)
     Ví dụ: People believed that he was waiting for his friend (active).
     He was believed to have been waiting for his friend.(passive)
    CẤU TRÚC SO...THAT
    
    
    
    
    Cấu trúc này rất phổ biến, cho phép bạn đặt câu phức gồm 2 mệnh đề, mệnh đề trước THAT và mệnh đề sau THAT. Cấu trúc này có nghĩa là QUÁ...ĐẾN
     
    Gửi ý kiến