Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20160130_115130.jpg LO_KIM_CHI__HOANG_THI_HIEN_DU_THI_KHKT_IMG_5867.jpg P1090580.jpg CONG_THANH_BAN_PHU.jpg 2_HOANG_O_SA_PA.jpg DEN_HOANG_CONG_CHAT.jpg DEM_CHO_TINH_SA_PA.jpg DEM_SA_PA.jpg AN_THANG_CO_O_SA_PA.jpg BOI_VIT_TAI_HO_SA_PA.jpg AN_TRUA_TAI_PA_KHOANG_2.jpg 2_HOANG_TAI_DOI_MUONG_PHANG.jpg LAO_DONG.jpg MCHANH.jpg KET_NAP_DANG_VIEN_MOI.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS_.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS.jpg HS_TAP_THE_DUC_GIUA_GIO.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Mai Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 4 - MO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Phượng
    Ngày gửi: 09h:56' 30-08-2012
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI GIẢNG SINH HỌC 8

    TIẾT 4 – BÀI 4:

    GV: Phạm Hồng Phượng
    Trường: PTDT nội trú Mai sơn
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    *Chức năng của tế bào trong cơ thể là gì?
    +Tế bào tham gia vào các hoạt động sống là: Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản và cảm ứng.
    *Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
    +TB thực hiện chức năng trao đổi chất và năng lượng, cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể. Sự phân chia của tế bào giúp cơ thể lớn lên tới giai đoạn trưởng thành có thể tham gia vào quá trình.
    => mọi hoạt động sống của cơ thể đều liên quan đến hoạt động sống của tế bào.
    Tiết 4- Bài 4:

    TIẾT 4: MÔ
    I.Khái niệm mô:
    ▼ -Hãy kể tên những tế bào có hình dạng khác nhau mà em biết?
    +TB biểu bì
    +TB tuyến
    +TB cơ
    +TB thần kinh....
    - Thử giải thích vì sao tế bào có hình dạng khác nhau?
    +Do chức năng khác nhau mà TB phân hóa, có hình dạng và kích thước khác nhau.
    ▼ Mô là gì?

    Mô là tập hợp các TB chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.
    II. Các loại mô:
    1.Mô biểu bì:
    TIẾT 4: MÔ
    I.Khái niệm mô:
    II. Các loại mô:
    1.Mô biểu bì:
    Quan sát H4.1, em có nhận xét gì về sự sắp xếp các TB ở mô biểu bì?
    Mô biểu bì gồm các TB xếp sít nhau phủ ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan rỗng như ống tiêu hóa, dạ con, bóng đái... Có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết.
    TIẾT 4: MÔ
    I.Khái niệm mô:
    II. Các loại mô:
    1.Mô biểu bì:
    2.Mô liên kết:
    + Mô sụn, mô xương có đặc điểm gì? nó nằm ở phần nào trên cơ thể?
    + Mô sợi thường gặp ở bộ phận nào của cơ thể?
    + Mô xương cứng có vai trò như thế nào?
    A.Mô sợi
    B.Mô sụn
    C.Mô xương
    D.Mô mỡ
    Mô liên kết gồm các TB liên kết nằm rải rác trong chất nền, (như: mô sụn, mô sợi, mô xương, mô mỡ...), có thể có các sợi đàn hồi như các sợi liên kết ở da...
    =>Có chức năng nâng đỡ, liên kết các cơ quan
    TIẾT 4: MÔ
    I.Khái niệm mô:
    II. Các loại mô:
    1.Mô biểu bì:
    2.Mô liên kết:
    + Máu (gồm huyết tương và các tế bào máu) thuộc loại mô gì? Vì sao máu được xếp vào loại mô đó?
    * Máu thuộc loại mô liên kết, vì có các tế bào máu nằm rải rác trong chất nền
    TIẾT 4: MÔ
    I.Khái niệm mô:
    II. Các loại mô:
    1.Mô biểu bì:
    2.Mô liên kết:
    3.Mô cơ:
    Giống: có nhiều nhân; có vân ngang
    Khác: Nhân cơ vân nằm ngoài sát màng, nhân cơ tim nằm ở giữa.
    -TB cơ trơn hình thoi có một nhân nằm ở giữa, không có vân ngang.
    Mô cơ gồm có cơ vân, cơ trơn và cơ tim. Chức năng co, dãn, tạo nên sự vận động.
    TIẾT 4: MÔ
    I.Khái niệm mô:
    II. Các loại mô:
    1.Mô biểu bì:
    2.Mô liên kết:
    3.Mô cơ:
    4.Mô thần kinh:
    -Mô thần kinh gồm các tế bào thần kinh (nơron) và các tế bào thần kinh đêm tạo nên hệ thần kinh
    -Chức năng tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển mọi hoạt động các cơ quan để trả lời các kích thích của môi trường.
    Hoàn thành bảng sau
    Chọn câu trả lời đúng nhất:
    Câu 1: Chức năng của mô biểu bì là?
    A. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
    B. Bảo vệ, nâng đỡ và tiết các chất
    C. Co giãn và nâng đỡ cho cơ thể

    Câu2: Mô thần kinh có chức năng gì?
    A. Liên kết các cơ quan trong cơ thể lại với nhau
    B. Điều hoà hoạt động các cơ quan
    C. Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
    CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
     
    Gửi ý kiến