Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20160130_115130.jpg LO_KIM_CHI__HOANG_THI_HIEN_DU_THI_KHKT_IMG_5867.jpg P1090580.jpg CONG_THANH_BAN_PHU.jpg 2_HOANG_O_SA_PA.jpg DEN_HOANG_CONG_CHAT.jpg DEM_CHO_TINH_SA_PA.jpg DEM_SA_PA.jpg AN_THANG_CO_O_SA_PA.jpg BOI_VIT_TAI_HO_SA_PA.jpg AN_TRUA_TAI_PA_KHOANG_2.jpg 2_HOANG_TAI_DOI_MUONG_PHANG.jpg LAO_DONG.jpg MCHANH.jpg KET_NAP_DANG_VIEN_MOI.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS_.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS.jpg HS_TAP_THE_DUC_GIUA_GIO.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Mai Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kt 1 tiet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Phượng
    Ngày gửi: 08h:36' 13-08-2012
    Dung lượng: 191.0 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&DDT SƠN LA
    TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ MAI SƠN
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    Môn: Sinh học – Lớp 9
    Thời gian: 45 phút
    
    
    1. Ma trận đề:

    Mức độ
    Chủ để
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dung thấp
    Vận dụng cao
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1.Ứng dụng di truyền học
    - Nêu được khái niệm, nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai , phương pháp tao ưu thế lai.
    - Giải thích nguyên nhân của thoái hoá giống,vì sao ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1.
    - Trình bày được thao tác lai giống lúa hoặc ngô

    
    
    
    
    
    4
    1,5
    
    
    1
    1.5
    
    
    
    
    5 câu
    3,0đ
    30%
    
    2. Sinh vật và môi trưòng
    Nêu được các khái niệm môi trường, giới hạn sinh thái ; Nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vât.
    - Giải thích được VD về giới hạn sinh thái.
    - Giải thích một số hiện tượng về đặc điểm sinh lí của sinh vật.
    
    
    
    
    
    2
    0.5đ
    1
    0.5đ
    2
    0.5đ
    1
    1.5đ
    
    
    
    
    6câu
    3điểm
    30%
    
    3. Hệ sinh thái.
    nêu được định nghĩa quần thể, một số đặc trưng của quần thể ; trình bày được khái niệm quần xã; nêu được khái niệm hệ sinh thái, chuỗi thức ăn, lưới thức ăn.
    
    - Phân biệt quần thể sinh vật với quần xã sinh vật
    - Lập sơ đồ chuỗi thức ăn.
    
    
    
    2
    0.5đ

    
    
    
    
    1
    1.5đ
    
    1 2đ
    4 câu
    4.0điểm
    40%
    
    Tổng
    9 câu
    3,0 điểm
    30%
    4 câu
    3,5 điểm
    35%
    1 câu
    1.5 điểm
    15%
    1 câu
    2 điểm
    20%
    15 câu
    10điểm
    100%
    
    





    2. Nội dung đề
    1. PHẦN TNKQ.
    Câu 1: Tự thụ phấn ở thực vật thường dẫn đến thoái hoá giống là do:
    A. Giảm dị hợp, tăng đồng hợp tử.
    B. Tăng dị hợp, giảm đồng hợp.
    
    C. Bị phân li về kiểu gen.
    D. Giảm sự thích nghi của giống trước môi trường
    
    Câu 2: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1 vì:
    A. F1 đều có kiểu gen dị hợp.
    B. Các đặc điểm có hại chưa kịp xuất hiện.
    
    C. F1 đều có sức sống cao.
    D. Đồng hoá mạnh với môi trường.
    
    Câu 3: Trong chăn nuôi người ta dùng phương pháp chủ yếu nào để tạo ưu thế lai:
    A. Lai khác dòng.
    B. Lai kinh tế.
    
    C. Lai khác giống.
    D. Giao phối gần.
    
    Câu 4: Môi trường sống của sinh vật là:
    A. tất cả những gì có trong tự nhiên.
    B. tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật.
    
    C. tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật.
    D. Tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.
    
    Câu 5: Một số cây họ đậu lá cụp lại như " ngủ" khi mặt trời lặn là để hạn chế:
    A. sự thoát hơi nước.
    B. diện tiếp xúc với môi trường.
    
    C. tích luỹ chất hữu cơ ở lá.
    D. sâu bọ phá hại.
    
    Câu6: Lá rụng vào mùa thu sang đông có ý nghĩa gì cho sự tồn tại của cây?
    A. Giảm tiêu phí năng lượng.
    B. Giảm quang hợp.
    
    C. Giảm cạnh tranh.
    D. Giảm thoát hơi nước.
    
    Câu 7: Mùa đông ruồi muỗi phát triển ít chủ yếu là do:
    A. ánh sáng yếu.
    B. thức ăn thiếu.
    
    C. Nhiệt độ thấp
    D. Di cư.
    
    Câu 8: Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?
    A. Mật độ
    B. Tỉ lệ tử vong
    
    C. Tỉ lệ nhóm tuổi.
    D. Độ đa dạng.
    
    Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?
    A. Nhóm cá thể cùng loài , có lịch sử phát triển chung.
    B. Tập hợp ngẫu nhiên nhất thời.
    
    C. Kiểu gen đặc trưng ổn định.
    D. Có khả
     
    Gửi ý kiến