Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20160130_115130.jpg LO_KIM_CHI__HOANG_THI_HIEN_DU_THI_KHKT_IMG_5867.jpg P1090580.jpg CONG_THANH_BAN_PHU.jpg 2_HOANG_O_SA_PA.jpg DEN_HOANG_CONG_CHAT.jpg DEM_CHO_TINH_SA_PA.jpg DEM_SA_PA.jpg AN_THANG_CO_O_SA_PA.jpg BOI_VIT_TAI_HO_SA_PA.jpg AN_TRUA_TAI_PA_KHOANG_2.jpg 2_HOANG_TAI_DOI_MUONG_PHANG.jpg LAO_DONG.jpg MCHANH.jpg KET_NAP_DANG_VIEN_MOI.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS_.jpg GO_LAM_NHA_BAN_TRU_HS.jpg HS_TAP_THE_DUC_GIUA_GIO.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Mai Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đo thể tích chất lỏng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thế Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:30' 28-09-2009
    Dung lượng: 370.0 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1:
    Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo là gì? Hãy xác định GHĐ, ĐCNN của một cái thước qua hình vẽ sau:
    Câu 2: Quan sát hình vẽ sau đây, hãy cho biết cách đặt mắt trong trường hợp nào là đúng?
    GHĐ =
    ĐCNN =
    16 cm
    0.5 cm
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     Mỗi vật dù to hay nhỏ đều chiếm một thể tích trong không gian
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
    C1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
     1 m3 = .............. dm3 =..................... cm3
     1 m3 =.......... lÝt = ............... ml = ............... cc
    1.000
    1.000.000
    1.000
    1.000.000
    1.000.000
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    1dm3 = ……. m3=……. m3
    1/1000
    0,001
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
    C2: Quan sát hình 3.1 (sgk/ 12) và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó ?
    ?Ca đong 1/2 lít: GHĐ ............
    DCNN.............
     Ca ®ong 1 lÝt: GH§ .................
    §CNN................

     Can ®ong 5 lÝt: GH§............
    §CNN...........
    1/2 lit
    1lít
    1lít
    1/2 lít
    5 lít
    1lít
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    C3: ở nhà, nếu không có ca (can) đong em có thể dùng dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng?
    ? Chai 65 (650ml). Chai 333ml. Chai 250ml, chai 50 (500ml), chai 1l, chai 1,25(l), chai1,5(l)
    Thùng gánh nước (20 lít) . Xô (15 lít) . Gàu nước (5 lít)
    C4. Hãy quan sát các bình chia độ trong hình 3.2 trong GSK và cho biết GHĐ và ĐCNN của mỗi bình?
     Bình trụ (Hình a)
    GHĐ.............
    ĐCNN .........

     Ca đong ( Hình b)
    GHĐ.............
    ĐCNN..........

     Bình tam giác (Hình c)
    GHĐ.............
    ĐCNN...........
    100ml
    2,5ml
    250ml
    50ml
    300ml
    50ml
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm:…...............................
     C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can, chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và các bình chia độ.
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
     C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can, chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
     H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
    C6:
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
    C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can
    chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
     H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
    C6:
    C7. Xem hình 3.4, hãy cho biết cách đặt mắt nào cho phép đọc đúng thể tích cần đo
     H×nh 3.4 b - ĐÆt m¾t ngang víi møc chÊt láng
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
    C5: Dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm: ca, can
    chai, lọ (Đã biết trước thể tích) và bình chia độ.
     H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
    C6:
    C7.  H×nh 3.4 b. ĐÆt m¾t ngang víi møc chÊt láng

    C8. Hãy đọc thể tích đo, theo các vị trí mũi tên chỉ bên ngoài bình chia độ, trong các hình 3.5a; 3.5b; 3.5c trong SGK.
     H×nh 3.5 a ThÓ tÝch chÊt láng lµ:............
     H×nh 3.5 b ThÓ tÝch chÊt láng lµ:...........
     H×nh 3.5 c ThÓ tÝch chÊt láng lµ:............
    70cm3
    50cm3
    40cm3
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1ml = 1 cm3(= 1 cc)
     1 lít = 1 dm3
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
     H×nh 3.3 b §Æt b×nh th¼ng ®øng
    C6:
    C7.  H×nh 3.4 b. ĐÆt m¾t ngang víi møc chÊt láng

     Rút ra kết luận:
    C9: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống các câu sau:
    e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia (6)...............
    với mực chất lỏng .
    d) Đặt mắt nhìn (5).............với độ cao mực chất lỏng trong bình
    c) Đặt bình chia độ (4)....................
    a) Ước lượng (1).................. cần đo.
    Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ cần:
    b) Chọn bình chia độ có (2)............... và (3)................. ..thích hợp.
    thể tích
    GHĐ
    thẳng đứng
    ngang
    gần nhất
    ĐCNN
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    Đo thể tích nước chứa trong hai chai
    a) Chuẩn bị: - Bình chia độ d?ng hình tr? v bình chia d? d?ng ca dong
    - Hai chai nhựa đựng nước khác nhau
    b) Tiến hành đo:
    - Ước lượng thể tích nước chứa trong hai chai và ghi kết quả vào bảng 3.1
    Đo thể tích của nước đựng trong hai chai bằng bình chia độ, ghi kết quả vào bảng 3.1
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1 lít = 1 dm3; 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
    Rút ra kết luận: (SGK)
    3. Thùc hµnh:
    Bảng 3.1
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1 lít = 1 dm3; 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
    Rút ra kết luận: (SGK)
    3. Thùc hµnh:
    Ghi nhớ
    Đơn vị đo thể tích là mét khối ( kí hiệu m3)
    Đo thể tích chất lỏng thường dùng đơn vị lít.
    Đơn vị đo thể tích thường dùng trong y tế là cc
    1dm3 = 1l = 1000 ml = 1000cc
    Để đo thể tích chất lỏng ta dùng bình chia độ hay dùng can, ca, chai lọ ... đã biết trước dung tích (thể tích)
    Cách đo thể tích bằng bình chia độ:
    a. Ước lượng thể tích cần đo.
    b. Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thích hợp
    c. Đặt bình chia độ thẳng đứng.
    d. Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình chia độ
    e. Đọc và ghi kết quả theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
     II.ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
     1. T×m hiÓu dông cô ®o thÓ tÝch:
     I. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
     §¬n vÞ ®o thÓ tÝch lµ mÐt khèi (m3), lÝt (l)
     1 lít = 1 dm3; 1ml = 1 cm3(= 1 cc)
    Tiết 03. ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
    2. Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng:
    Rút ra kết luận: (SGK)
    3. Thùc hµnh:
    Ghi nhớ (SGK)
    DẶN DÒ
    + Học thuộc phần ghi nhớ, học bài kết hợp với liên hệ thực tế
    + Sưu tầm các chai lọ có ghi dung tích rồi thực hiện cách đo thể tích chất lỏng.
    + Làm bài tập 3.1 đến 3.4 SBT
    + Mỗi em mang theo sợi chỉ buộc vào một bu lông và một hòn sỏi sạch bằng khoảng ngón chân cái.
    + Đọc trước nội dung bài 4 và kẻ sẵn bảng 4.1 trong SGK vao vở.
     
    Gửi ý kiến